Toán tử là những ký hiệu được sử dụng để thực hiện các phép toán và so sánh trong lập trình. Java cung cấp nhiều loại toán tử khác nhau, bao gồm:
I. Toán tử số học (Arithmetic Operators)
II. Toán tử bit (Bitwise Operators)
III. Toán tử so sánh (Comparison Operators)
IV. Toán tử logic (Logical Operators)
V. Toán tử điều kiện (Conditional Operators)
VI. Toán tử gán (Assignment Operators)
Ⅰ. Toán tử số học
Sử dụng cho các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, modulo (lấy dư).
Toán tử
Mô tả
Ví dụ
+
Phép cộng
a + b
-
Phép trừ
a - b
*
Phép nhân
a * b
/
Phép chia
a / b
%
Phép chia lấy dư
a % b
++
Tăng thêm 1
a + 1
--
Giảm đi 1
a - 1
Ⅱ. Toán tử bit
Các toán tử bit thực hiện các phép toán trên các bit của số nguyên.
Toán tử
Mô tả
~
Phủ định NOT: Trả về giá trị phủ định của một bít. Chuyển đổi các bit 1 thành 0 và ngược lại.
&
Toán tử AND: So sánh từng bit của hai số. Kết quả là 1 chỉ khi cả hai bit đều là 1, 0 trong các trường hợp khác.
|
Toán tử OR: So sánh từng bit của hai số.…